Phá thai bằng hút điều hòa kinh nguyệt có đắt không?

286 Lượt xem

Hút điều hòa kinh nguyệt là phương pháp phá thai không đau áp dụng cho những trường hợp chậm kinh 7 – 10 ngày trở lên. Kỹ thuật này chỉ được thực hiện khi chắc chắc có thai và thai đã ở buồng trử cung, khi đó phá thai sẽ mang lại hiệu quả và an toàn.

Phương pháp hiện đang được nhiều phòng khám áp dụng thực hiện, thông thường phải chi trả cho những khoản chi phí sau:

Chi phí phá thai bằng hút điều hòa kinh nguyệt

1. Phí kiểm tra

Đó là các bước kiểm tra, siêu âm, xét nghiệm để chắc chắc rằng bạn đã có thai, đồng thời đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn để thực hiện phương pháp này. Đây là cách tốt nhất để khắc phục được tình trạng hút gió. Lúc này thai phụ phải trả các khoản phí kiểm tra cho cơ sở y tế.

2. Phí thủ thuật

Khi lựa chọn phương pháp phá thai bằng hút điều hòa kinh nguyệt, thai phụ sẽ phải chi trả phí làm thủ thuật cho bác sĩ và đội ngũ nhân viên y tá thực hiện.

3. Phí sau thủ thuật

Đó là chế độ chăm sóc, nghỉ ngơi sau khi thủ thuật. Nếu thai phụ có tình trạng sức khỏe tốt, khả năng hồi phục nhanh thì chi phí sau thủ thuật sẽ ít hơn những thai phụ có sức khỏe yếu. Ngoài ra, bạn còn phải sử dụng các loại thuốc kháng sinh để phòng chống viêm nhiễm và biến chứng về sau.

Trên đây là những chi phí chung khi bạn thực hiện hút thai bằng phương pháp điều hòa kinh nguyệt. Chị em quan tâm đến các khoản chi phí mình phải bỏ ra thì cần trao đổi với đơn vị y tế mà quan trọng là người thực hiện thủ thuật cho mình.

Trên đây là một số thông tin liên quan đến chi phí phá thai bằng phương pháp hút điều hòa kinh nguyệt. Bạn có thể liên hệ với các chuyên gia phụ khoa qua đường dây nóng 043.734.9999 để được tư vấn và giải đáp cụ thể hơn. 

Phá thai bằng hút điều hòa kinh nguyệt có đắt không?
5 (100%) 3 votes

LX0-104   101-400   1Z0-804   220-802   LX0-103   1Z0-051   1Z0-803   1Z0-061   70-461   CRISC   400-101   100-105  , 101-400   PEGACPBA71V1   EX300  , 210-065  , 70-410  , 101-400   VCP550   000-105   70-411   300-209   300-115  , JK0-022   810-403   000-080   CISM   9L0-012   NSE4  , M70-101   JN0-360   000-089   9L0-066   70-483   70-532   000-106   LX0-103   1Y0-201   70-488   70-487   100-105  , EX300  , 70-463   300-209   CRISC   70-411   100-101   1Z0-061   000-106   70-413   300-115   70-462   300-075   HP0-S42   NSE4   70-243  , 1Z0-144  , 350-050   70-480   CISM   350-029   000-105   200-120   300-320  , 3002   CISM   c2010-652   2V0-620   100-105  , JK0-022   400-051  , 350-029   1Z0-061   70-346   350-060   220-801   9L0-066  , SSCP   101   70-413  , 70-347   ICBB   350-050  , 300-135   350-080   1Z0-144   000-104   200-125  , LX0-104