Danh sách các tuyến Bus đến phòng khám

Xe BUS số 33: Mỹ Đình – Xuân Đỉnh

Lượt đi: BX Mỹ Đình – Phạm Hùng – Trần Duy Hưng – Nguyễn Chí Thanh – Huỳnh Thúc Kháng – Láng Hạ – Giảng Võ – Giang Văn Minh – Kim Mã – Nguyễn Thái Học – Hoàng Diệu – Nguyễn Biểu – Quán Thánh – Thanh Niên – Nghi Tàm – Âu Cơ – Lạc Long Quân – Xuân La – Xuân Đỉnh (CĐ Nội vụ).

Lượt về: Xuân Đỉnh (CĐ Nội vụ) – Xuân La – Lạc Long Quân – Âu Cơ – Yên Phụ (đường trong) – Thanh Niên – Thụy Khuê – Mai Xuân Thưởng – Phan Đình Phùng – Hoàng Diệu – Lê Hồng Phong – Ông Ích Khiêm – Sơn Tây – Kim Mã – Giảng Võ – Láng Hạ – Huỳnh Thúc Kháng – Nguyễn Chí Thanh – Trần Duy Hưng – Phạm Hùng – BX Mỹ Đình.

Danh sách các tuyến Bus đến phòng khám

Có nhiều tuyến xe bus chạy qua phòng khám Thiên Hòa

Xe BUS số 50: Long Biên – SVĐ Quốc Gia

Lượt đi: Long Biên – Yên Phụ – Thanh Niên – Thụy Khuê – Mai Xuân Thưởng – Phan Đình Phùng – Hoàng Diệu – Trần Phú – Lê Trực – Sơn Tây – Kim Mã – Nguyễn Chí Thanh – Trần Duy Hưng – Phạm Hùng – Mễ Trì – Lê Quang Đạo – Lê Đức Thọ – SVĐ Quốc Gia.

Lượt về: SVĐ Quốc Gia – Lê Đức Thọ – Lê Quang Đạo – Mễ Trì – Phạm Hùng – Trần Duy Hưng – Nguyễn Chí Thanh – Kim Mã – Nguyễn Thái Học – Hoàng Diệu – Nguyễn Biểu – Quan Thánh – Thanh Niên – Yên Phụ – Long Biên.

Xe BUS số 51: Trần Khánh Dư – KĐT Trung Yên

Lượt đi: Trần Khánh Dư – Nguyễn Khoái – dốc Minh Khai – Lạc Trung – Thanh Nhàn – Võ Thị Sáu – Đại Cồ Việt – Đào Duy Anh – Phạm Ngọc Thạch – Chùa Bộc – Tây Sơn – Thái Thịnh – Láng Hạ – Lê Văn Lương – Hoàng Đạo Thuý – Trần Duy Hưng – KĐT Trung Yên.

Lượt về: KĐT Trung Yên – Trần Duy Hưng – Hoàng Đạo Thuý- Lê Văn Lương – Láng Hạ- Thái Thịnh – Tây Sơn – Chùa Bộc – Phạm Ngọc Thạch – Đào Duy Anh- Đại Cồ Việt – Võ Thị Sáu – Thanh Nhàn – Lạc Trung – dốc Minh Khai – Nguyễn Khoái -Trần Khánh Dư.

Xe BUS số 60: BX Nam Thăng Long – BX Nước Ngầm

Lượt đi: Bến xe Nam Thăng Long – Phạm Văn Đồng – Phạm Hùng – Trần Duy Hưng – Hoàng Đạo Thúy – Lê Văn Lương – Nguyễn Tuân – Nguyễn Trãi – Nguyễn Xiển – Nguyễn Hữu Thọ – Giải Phóng – BX Nước Ngầm.

Lượt về: BX Nước Ngầm – Giải Phóng – Nguyễn Hữu Thọ – Nguyễn Xiển – Nguyễn Trãi – Nguyễn Tuân – Lê Văn Lương – Hoàng Đạo Thúy – Trần Duy Hưng – Phạm Hùng – Phạm Văn Đồng – Bến xe Nam Thăng Long.

Danh sách các tuyến Bus đến phòng khám

Thuận tiện đi lại cho bệnh nhân

Xe BUS số 214: BX Yên Nghĩa – Xuân Khanh

Lượt đi: Bến xe Yên Nghĩa – Quốc lộ 6 – Ba La – Quang Trung (Hà Đông) – Trần Phú (Hà Đông) – Nguyễn Trãi – Khuất Duy Tiến – Láng Hoà Lạc – Quốc lộ 21a – Tỉnh lộ 414 – Đường Hữu Nghị – Xuân Khanh (Sơn Tây)

Lượt về: Xuân Khanh (Sơn Tây) – Đường Hữu Nghị – Tỉnh lộ 414 – Quốc lộ 21A – Láng Hoà Lạc – Trần Duy Hưng – Hoàng Minh Giám – Nguyễn Tuân – Nguyễn Trãi – Trần Phú (Hà Đông) – Quang Trung (Hà Đông) – Ba La – Quốc lộ 6 – Bến xe Yên Nghĩa

Xe BUS số 216: BX Giáp Bát – Thạch Thất

Lượt đi: BX Giáp Bát – Giải Phóng – Kim Đồng – Giải Phóng – Nguyễn Hữu Thọ – KĐT Linh Đàm – Cầu Tó – Kim Giang – Khương Trung – Nguyễn Trãi – Nguyễn Tuân – Hoàng Minh Giám – Trần Duy Hưng – Phạm Hùng – Hồ Tùng Mậu – Diễn – Nhổn – Quốc lộ 32 – Trôi – Phùng – Đan Phượng – Thạch Thất.

Lượt về: Thạch Thất – Quốc lộ 32 – Đan Phượng – Phùng – Trôi – Nhổn – Diễn – Hồ Tùng Mậu – Phạm Hùng – Trần Duy Hưng – Hoàng Minh Giám – Nguyễn Tuân – Nguyễn Trãi – Khương Trung – Kim Giang – Cầu Tó – KĐT Linh Đàm – Nguyễn Hữu Thọ – Giải Phóng – Bến xe Giáp Bát .

Đánh giá bài viết

LX0-104   101-400   1Z0-804   220-802   LX0-103   1Z0-051   1Z0-803   1Z0-061   70-461   CRISC   400-101   100-105  , 101-400   PEGACPBA71V1   EX300  , 210-065  , 70-410  , 101-400   VCP550   000-105   70-411   300-209   300-115  , JK0-022   810-403   000-080   CISM   9L0-012   NSE4  , M70-101   JN0-360   000-089   9L0-066   70-483   70-532   000-106   LX0-103   1Y0-201   70-488   70-487   100-105  , EX300  , 70-463   300-209   CRISC   70-411   100-101   1Z0-061   000-106   70-413   300-115   70-462   300-075   HP0-S42   NSE4   70-243  , 1Z0-144  , 350-050   70-480   CISM   350-029   000-105   200-120   300-320  , 3002   CISM   c2010-652   2V0-620   100-105  , JK0-022   400-051  , 350-029   1Z0-061   70-346   350-060   220-801   9L0-066  , SSCP   101   70-413  , 70-347   ICBB   350-050  , 300-135   350-080   1Z0-144   000-104   200-125  , LX0-104